Trai điệp - Thức ăn, vị thuốc
Ngày đăng: 19/12/2008
Trong y học cổ truyền và kinh nghiệm dân gian, trai điệp được dùng với tên thuốc là bạng, gồm thịt trai, nhớt trai và vỏ trai.
Trai điệp (Sinohyriopsis cumingii Lea) thuộc họ trai cánh (Unionidae), là loại trai nước ngọt. Trai điệp sống ở vùng cát dưới đáy các sông hồ. Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ có nhiều trai điệp. Có nơi, người ta cũng nuôi trai điệp để lấy ngọc. Những cư dân ở vùng ven biển thường bắt trai điệp về lấy thịt làm thức ăn như các loài trai khác.

Thịt trai điệp (bạng nhục) chứa protid, lipid, các muối khoáng Ca, P, Fe, Zn; các vitamin B1, B2, PP, C. Dược liệu có vị ngọt, mặn, tính hàn, không độc, có tác dụng thanh nhiệt, minh mục, giải độc chữa phiền nhiệt, háo khát, đới hạ, đau mắt đỏ, trĩ lậu, thấp sang.

Dùng trong, lấy thịt trai 50g, thái nhỏ, nấu nhừ với lá bìm bìm non hoặc lá dâu non 30g. Thêm muối và gia vị cho đủ đậm. Ăn làm một lần trong ngày.

Dùng ngoài, lấy thịt trai phơi khô, đốt tồn tính, rồi bôi xoa.

Nhớt trai điệp (bạng lệ) chính là lớp chất nhày bao bọc toàn thân trai trong vỏ. Người ta lấy nhớt bằng cách bắt trai, dùng khăn lau sạch đất cát dính ở quanh miệng trai, rồi dùng một dao nhọn, lách vào giữa hai mép vỏ, banh rộng miệng trai ra. Lấy tăm bông sạch thấm nhớt mà bôi ngay vào vết thương để chữa bỏng (nhất là bỏng lửa). Sở dĩ có tác dụng như vậy vì nhớt trai điệp có phản ứng kiềm, khi bôi lên vết bỏng sẽ gây cảm giác dịu mát, dễ chịu, hết đau nhức.

Vỏ trai điệp (bạng xác): Loại vỏ dày tốt hơn. Khi dùng, nướng trên lửa to hoặc than hồng cho vỏ đỏ lên, để nguội, tán thành bột mịn. Dược liệu có tên là bạng phấn (phấn vỏ trai) có vị mặn, tính hơi hàn, không độc, có tác dụng khai thông, tiêu đàm, tán ứ, chữa bạch đới, thủy thũng, phiên vị (ăn vào nôn ra), ho đờm đặc, đau mắt.

Liều dùng hằng ngày: 6-10g, uống với ít rượu.


Nguồn: Sức khỏe và đời sống

Bài bình luận

Bình luận

  • Địa chỉ trang web và địa chỉ thư điện tử sẽ tự động được chuyển thành liên kết.
  • Allowed HTML tags: <a> <em> <strong> <cite> <code> <ul> <ol> <li> <dl> <dt> <dd><br><p><img>
  • Các dòng và đoạn văn bản sẽ tự động được ngắt.

Thông tin thêm về các tùy chọn định dạng

Lưu ý: Để được bác sĩ trả lời các câu hỏi, độc giả vui lòng gửi vào mục hỏi đáp.
11 + 0 =

Gửi bình luận của bạn

  • Địa chỉ trang web và địa chỉ thư điện tử sẽ tự động được chuyển thành liên kết.
  • Allowed HTML tags: <a> <em> <strong> <cite> <code> <ul> <ol> <li> <dl> <dt> <dd><br><p><img>
  • Các dòng và đoạn văn bản sẽ tự động được ngắt.

Thông tin thêm về các tùy chọn định dạng

Lưu ý: Để được bác sĩ trả lời các câu hỏi, độc giả vui lòng gửi vào mục hỏi đáp.
2 + 18 =