OPEASPRIN
    Ngày đăng: 14/03/2009
    OPEASPRIN là 1 sản phẩm của CÔNG TY DƯỢC PHẨM OPV

    Thành phần:

    Acid acetylsalicylic 81 mg  

    Chỉ định:

    TÁC DỤNG VÀ CƠ CHẾ CHÍNH:
    Chống kết tập tiểu cầu

    CHỈ ĐỊNH:
    Nhờ tác dụng chống kết tập tiểu cầu, do vậy Opeasprin được sử dụng trong dự phòng thứ phát bệnh tim mạch và đột quỵ thiếu máu. Dùng Opeasprin cho thấy có lợi trong:
    1. Nhồi máu cơ tim nghi ngờ hoặc tiến triển.
    2. Đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có sóng Q
    3. Nhồi máu cơ tim trước đây
    4. Đau thắt ngực ổn định hoặc trải qua tái thông động mạch vành
    5. Cơn thoáng thiếu máu não hoặc đột quị thiếu máu  

    Chống chỉ định:

    Không dùng cho người bệnh nhân có loét dạ dày tá tràng tiến triển và những bệnh nhân mẫn cảm với acid acetylsalicylic và những thuốc kháng viêm không steroid khác. Không dùng trong 3 tháng cuối của thai kỳ.

    TƯƠNG TÁC THUỐC:
    Dùng đồng thời với acid acetylsalicylic làm giảm nồng độ của indomethacin, naproxen, fenoprofen.
    Dùng acid acetylsalicylic trên bệnh nhân đang dùng liệu pháp kháng đông (warfarin) làm tăng nguy cơ chảy máu  

    Cách sử dụng:

    Người lớn: uống 1 đến 2 viên/ngày.  

    Tác dụng phụ:

    -Tiêu hoá: buồn nôn, nôn, ợ nóng, khó tiêu, đau dạ dày, loét dạ dày-tá tràng.  

    Chú ý đề phòng:

    Cần thận trọng khi điều trị đồng thời với thuốc chống đông máu hoặc khi có nguy cơ chảy máu khác.
    Không kết hợp với các thuốc kháng viêm không steroid và các glucocorticoid  

    Bảo quản:

    Bảo quản ở nhiệt độ phòng  

    Đóng gói:

    Chai 100 viên bao phim  

    Hạn sử dụng:

    36 tháng. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng in trên nhãn.

    Chú ý: - Thông tin về thuốc và biệt dược có trên Website chỉ mang tính chất tham khảo
    - Không tự ý sử dụng thuốc khi chưa có sự chỉ định của bác sỹ.

    Bài bình luận

    Bình luận

    • Địa chỉ trang web và địa chỉ thư điện tử sẽ tự động được chuyển thành liên kết.
    • Allowed HTML tags: <a> <em> <strong> <cite> <code> <ul> <ol> <li> <dl> <dt> <dd><br><p><img>
    • Các dòng và đoạn văn bản sẽ tự động được ngắt.

    Thông tin thêm về các tùy chọn định dạng

    Lưu ý: Để được bác sĩ trả lời các câu hỏi, độc giả vui lòng gửi vào mục hỏi đáp.
    2 + 13 =

    Gửi bình luận của bạn

    • Địa chỉ trang web và địa chỉ thư điện tử sẽ tự động được chuyển thành liên kết.
    • Allowed HTML tags: <a> <em> <strong> <cite> <code> <ul> <ol> <li> <dl> <dt> <dd><br><p><img>
    • Các dòng và đoạn văn bản sẽ tự động được ngắt.

    Thông tin thêm về các tùy chọn định dạng

    Lưu ý: Để được bác sĩ trả lời các câu hỏi, độc giả vui lòng gửi vào mục hỏi đáp.
    3 + 5 =