
(Hàm lượng Canxi trong 100g thực phẩm ăn được)
Thức ăn thực vật
|
Tên thực phẩm |
Canxi (mg) |
Tên thực phẩm |
Canxi (mg) |
|
1. Mè (đen, trắng) |
1200 |
13. Rau đay |
182 |
|
2. Nấm mèo |
357 |
14. Rau nhút |
180 |
|
3. Cần tây |
325 |
15. Rau mồng tơi |
176 |
|
4. Rau răm |
316 |
16. Rau thơm |
170 |
|
5. Cần ta |
310 |
17. Rau ngót |
169 |
|
6. Rau dền |
288 |
18. Đậu nành |
165 |
|
7. Lá lốt |
260 |
19. Đậu trắng |
160 |
|
8. Rau kinh giới |
246 |
20. Ngò |
133 |
|
9. Rau húng |
202 |
21. Xương xông |
112 |
|
10. Thìa là |
200 |
22. Măng khô |
100 |
|
11. Tía tô |
190 |
23. Rau bí |
100 |
|
12. Nấm đông cô |
184 |
24. Rau muống |
100 |
Thức ăn động vật
|
Tên thực phẩm |
Canxi (mg) |
Tên thực phẩm |
Canxi (mg) |
|
1. Cua đồng |
5040 |
17. Nước mắm thường |
313.8 |
|
2. Rạm tươi |
3520 |
18. Sữa đặc có đường |
3.7 |
|
3. Tép khô |
2000 |
19. Tôm khô |
236 |
|
4. Ốc đá |
1660 |
20. Cá mè |
157 |
|
5. Sữa bột tách béo |
1400 |
21. Bao tử bò |
150 |
|
6. Ốc nhồi |
1357 |
22. Sữa dê tươi |
147 |
|
7. Ốc vặn |
1356 |
23. Lòng đỏ trứng vịt |
146 |
|
8. Ốc bươu |
1310 |
24. Hến |
144 |
|
9. Tôm đồng |
1120 |
25. Sữa chua vớt béo |
143 |
|
10. Sữa bột toàn phần |
939 |
26. Cua biển |
141 |
|
11. Tép gạo |
910 |
27. Lòng đỏ trứg gà |
134 |
|
12. Phó mát |
760 |
28. Cá khô |
120 |
|
13. Trai |
668 |
29. Sữa bò tươi |
120 |
|
14. Mắm tôm loãng |
645 |
30. Sữa chua (yaourt) |
120 |
|
15. Cá dầu |
527 |
31. Hải sâm |
118 |
|
16. Nước mắm (đặc biệt) |
386.7 |
32. Cá trạch |
108.9 |
Bài bình luận
Bình luận