
(Hàm lượng Cholesterol trong 100g thực phẩm ăn được)
Thức ăn động vật
|
Tên thực phẩm |
Cholesterol (mg) |
Tên thực phẩm |
Cholesterol (mg) |
|
1. Lòng đỏ trứng gà |
1790 |
19. Thịt cừu |
78 |
|
2. Trứng gà |
600 |
20. Thịt vịt |
76 |
|
3. Gan gà |
440 |
21. Thịt ngựa |
75 |
|
4. Phó mát |
406 |
22. Thịt bê (mỡ) |
71 |
|
5. Cật heo |
375 |
23. Cá chép |
70 |
|
6. Gan heo |
300 |
24. Dăm bông thịt heo |
70 |
|
7. Bơ |
270 |
25. Thịt hộp xay |
66 |
|
8. Tôm đồng |
200 |
26. Sườn heo (bỏ xương) |
66 |
|
9. Bánh c hocolate |
172 |
27. Thịt thỏ |
65 |
|
10. Tim heo |
140 |
28. Giò heo (bỏ xương) |
60 |
|
11. Thịt gà hộp |
120 |
29. Thịt bò |
59 |
|
12. Sữa bột toàn phần |
109 |
30. Cá hộp |
52 |
|
13. Lưỡi bò |
108 |
31. Bánh bích quy |
42 |
|
14. Bao tử bò |
95 |
32. Sữa đặc có đường |
32 |
|
15. Mỡ heo ( nước) |
95 |
33. Sữa bột không béo |
26 |
|
16. Thịt bò hộp |
85 |
34. Bánh kem xốp |
22 |
|
17. Thịt gà tây |
81 |
35. Sữa bò tươi |
13 |
|
18. Thịt ngỗng |
80 |
36. Sữa chua |
8 |
Bài bình luận
Bình luận