
Cho 1 viên nén
Vinpocetin 5,0 mg
Tá dược: Vừa đủ cho 1 viên nén.
TÍNH CHẤT
Vinpocetin là dẫn chất bán tổng hợp của Vicamine, có tác dụng giãn mạch, cải
thiện tuần hoàn não qua cơ chế tăng khả năng tiêu thụ oxy và tăng khả năng chịu
đựng sự thiếu hụt oxy của tế bào não. Vinpocetin có tác dụng ức chế sự tập kết
tiểu cầu và cải thiện có chọn lọc vi tuần hoàn, đồng thời làm tăng hàm lượng
ATP và AMP vòng và khả năng vận chuyển oxy của hồng cầu.
Chỉ định:
Điều trị rối loạn tuần hoàn não (sau đột quỵ,
chấn thương hoặc xơ cứng động mạch) với các biểu hiện như mất trí nhớ, mất ngôn
ngữ, rối loạn vận động.
Điều trị các bệnh về não bộ như bệnh não do tăng huyết áp, suy tuần hoàn não
gián đoạn, bệnh co thắt mạch máu não và viêm động mạch não, di chứng đột quỵ
não và chấn thương sọ não.
Điều trị chứng suy tuần hoàn và xơ vữa động mạch đáy mắt, võng mạc và màng
mạch; chứng thuyên tắc động mạch trung tâm; chứng huyết khối ở tĩnh mạch trung
tâm và võng mạc.
Điều trị chứng rối loạn thính giác: Giảm thính giác do nhiễm độc, hội chứng
Ménière, chứng chóng mặt.
Chống chỉ định:
Không dùng cho người bệnh dị ứng với bất cứ
thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ mang thai.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không nên dùng chung thuốc này với Heparin.
Liều lượng:
Dùng uống.
Khởi đầu: Uống mỗi lần 2 viên, ngày uống 3 lần.
Liều duy trì: Uống mỗi lần 1 viên, ngày uống 3 lần.
Tác dụng phụ:
Các tác dụng phụ rất ít gặp.
Hệ tuần hoàn: Hạ huyết áp nhẹ, mạch nhanh hoặc ngoại tâm thu.
Hệ thần kinh: Rối loạn giấc ngủ, nhức đầu, mệt mỏi.
Hệ tiêu hoá: Ợ nóng, đau bụng, buồn nôn.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Bảo quản:
Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
Đóng gói:
Vỉ 10 viên nén. Hộp 3 vỉ.
Hạn sử dụng:
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bài bình luận
Bình luận